Các trạng từ chỉ tần suất trong Tiếng Anh (Adverbs of frequency)
Bài tập 1: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh với trạng từ tần suất
1. often / they / play / tennis / on / weekends
2. rarely / they / eat / at / that / restaurant
3. always / Minh / arrives / early / for / meetings
4. seldom / we / travel / during / the / winter
5. always / in / she / the morning / up / early / gets.
6. to / they / movies / on weekends / often / go.
7. rarely / eats / fast food / Hao.
8. goes / my / gym / to / sister / the / never.
9. practice / piano / she / the / plays / occasionally.
10. studies / rarely / at / night / He.
Bài tập 2: Điền dạng đúng của các từ cho trong ngoặc
1. Nathan ………………. (often/ wash) his car at the weekend.
2. We ………………. (rarely/ go) to the water puppet theater.
3. Her sister ………………. (hardly ever/ help) her with her homework.
4. ………………. you ………………. (sometimes/ be) bored in the science lessons?
5. They ………………. (usually/ shop) for groceries on Saturday mornings.
6. He will ………………. (never/ appreciate) your kind gesture.
7. I ………………. (constantly/ have) a thirst for traveling the world.
8. Nancy and I ………………. (occasionally/ hang) out together.
9. It ………………. (frequently/ rain) here in the summer.
10. ………………. Amy ………………. (usually/ take) the dog off his leash at the beach?
Đáp án:
Bài tập 1: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh với trạng từ tần suất
1. They often play tennis on weekends.
2. They rarely eat at that restaurant.
3. Minh always arrives early for meetings.
4. We seldom travel during the winter.
5. She always gets up early in the morning.
6. They often go to movies on weekends.
7. Hao rarely eats fast food.
8. My sister never goes to the gym.
9. She occasionally plays the piano.
10. He rarely studies at night.
Bài tập 2: Điền dạng đúng của các từ cho trong ngoặc
1. often washes
2. rarely go
3. hardly ever helps
4. Are - sometimes
5. usually shop
6. never appreciate
7. constantly have
8. occasionally hang
9. frequently rains
10. Does - usually take
Các bài viết có chủ đề liên quan:
Các trạng từ trong Tiếng Anh
Trạng từ chỉ Cách thức trong Tiếng Anh
Trạng từ chỉ mức độ trong Tiếng Anh
So sánh hơn của trạng từ: Công thức, phân loại và bài tập chi tiết
Chinh phục bài thi IELTS với các kiến thức ngữ pháp từ IDP!
Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn tổng hợp những kiến thức cần biết về trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) giúp bạn ghi điểm trong phần thi IELTS. Với kinh nghiệm dày dặn trong việc giúp thí sinh chuẩn bị cho kỳ thi IELTS, IDP luôn hỗ trợ bạn truy cập miễn phí vào các nguồn tài liệu luyện thi hữu ích bao gồm các bài viết, video chia sẻ bí quyết làm bài từ chuyên gia quốc tế để nâng cao khả năng làm bài.
Đăng ký thi IELTS cùng IDP ngay hôm nay!
Go HomePage: Sách Hay 24H hoặc click: Sách hay nhất mọi thời đại, Mua sách online, Bạn đắt giá bao nhiêu, Truyện cổ tích Việt Nam, Mùa xuân nho nhỏ, Tràng giang, Hịch tướng sĩ
Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Hai đường thẳng song song
Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Hai đường thẳng song song
Tính đa nghĩa trong bài thơ Bánh trôi nước - Tác giả tác phẩm (mới 2026) - Ngữ văn lớp 9 Chân trời sáng...
Tôi mệt rã rời khi tự lái ôtô 800 km đưa vợ con du lịch Đà Nẵng
Tôi mệt rã rời khi tự lái ôtô 800 km đưa vợ con du lịch Đà Nẵng
20+ Viết thư làm quen lớp 3 (hay nhất)
20+ Viết thư làm quen lớp 3 (hay nhất)
Văn mẫu lớp 11: Phân tích bức tranh phố huyện lúc chiều tàn (Sơ đồ tư duy) ...
Taphuan.csdl.edu.vn đăng nhập hệ thống: Hướng dẫn chi tiết
Taphuan.csdl.edu.vn đăng nhập hệ thống: Hướng dẫn chi tiết
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết nối tri thức tập 1
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết...
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Review xem nhiều
Review mới nhất












