Tên LINH trong tiếng Trung là gì?
LINH là một trong những tên rất thông dụng trong tiếng Việt. Rất nhiều bạn không học tiếng Trung hoặc mới học tiếng Trung có hỏi tên LINH trong tiếng Trung là gì và viết như thế nào? Hôm nay chúng mình sẽ giải đáp cặn kẽ câu hỏi này nhé.
Cũng như các tên khác dịch từ Việt sang Trung, cùng một chữ LINH nhưng sang tiếng Trung sẽ có khá nhiều chữ LINH khác nhau. Không một ai quy định phải dùng chữ Linh nào, bạn hãy chọn chữ có ý nghĩa đẹp và bạn thích nhất để làm tên mình nhé.
Danh sách các từ LINH trong Hán Việt, bao gồm Từ, bính âm (pinyin) và ý nghĩa kèm một câu ví dụ tiếng Trung (giản thể, phồn thể, bính âm) kèm dịch tiếng Việt.
令 (Lìng) LINH
- Ý nghĩa 1: Lung linh: Ánh sáng xao động.
- Ví dụ: Giá khôn dời cành đủng đỉnh. Trăng dễ thấy bóng lung linh.
- Ý nghĩa 2: Linh đình: tấp nập, long trọng.
- Ví dụ: 茹扽擛令停 抉? 达逴?瓶?香
- Phồn thể: 茹扽擛令停 抉? 達逴?瓶?香
- Bính âm: Rú dèn yè lìng tíng jué ? dá chuō ? píng ? xiāng (một số từ cổ không có bính âm)
- Dịch: Một nhà dọn dẹp linh đình. Quét sân, đặt trác, rửa bình, thắp hương. (Truyện Kiều)
伶 (Líng) - LINH
- Ý nghĩa: Đinh linh: Vò võ một mình.
- Ví dụ: 罗惜景仃 伶丕 ???花㐌别身
- Phồn thể: 羅惜景仃 伶丕 ???花㐌别身
- Pinyin: Luóxījǐng dīng líng pī ? ? ? huā yí bié shēn (một số từ cổ không có bính âm)
- Dịch: Nào là tiếc cảnh đinh linh vậy. Thấy nắng thời hoa đã biết thân.
泠 (Líng) - LINH
- Ý nghĩa: Lung linh: Ánh sáng xao động.
- Ví dụ: ?渃竜泠 ?哓?㗂
- Phồn thể: ?渃竜泠 ?嘵?㗂
- Pinyin: ? ruò lóng líng ? xiāo ? shěng (một số từ cổ không có bính âm)
- Dịch: Đáy nước lung linh (long lanh), chim kêu ba tiếng. (Ca trù)
苓 (Líng) - LINH
- Ý nghĩa: Loài thảo mộc, có thể làm thuốc.
- Ví dụ: ??固 ?榛?湿固?苓
- Phồn thể: ??固 ?榛?濕固?苓
- Pinyin: ? ? gù ? zhēn?shī gù ? líng (một số từ cổ không có bính âm)
- Dịch: Trên núi có cây trăn, dưới thấp có cỏ linh. (Kinh Thi)
玲 (Rei) - LINH
- Ý nghĩa: Lung linh: ánh sáng xao động.
- Ví dụ: 宪宗?? ?玲 验?星度运行空差 (một số từ cổ không có phông chữ)
- Phồn thể: 憲宗?? ?玲 驗?星度運行空差
- Pinyin: Xiànzōng ? ? ?líng yàn?xīng dù yùnxíng kōng chà
- Dịch: Hiến Tông làm máy lung linh. Nghiệm xem tinh độ vận hành không sai. (Đại Nam)
灵, 靈 (Líng) - LINH
- Ý nghĩa 1: Thiêng, ứng nghiệm.
- Ví dụ: 俸枚台事情期 窖灵灵?窖如如?
- Phồn thể: 俸枚台事情期 窖靈靈?窖如如?
- Bính âm: Fèng méi tái shìqíng qí jiào líng líng ? jiào rú rú ? (một số từ cổ không có bính âm)
- Dịch: Bỗng may thay, sự tình cờ. Khéo linh linh miệng, khéo như như lòng.
- Ý nghĩa 2: Linh đình: tấp nập, long trọng.
- Ví dụ: 外[时]官客灵亭 ?[时]娘仍?情别离
- Phồn thể: 外[時]官客灵亭 ?[時]娘仍?情别離
- Pinyin: Wài [shí] guān kè líng tíng ? [shí] niáng réng ? qíng bié lí
- Dịch: Ngoài thời quan khách linh đình. Trong thời nàng những đau tình biệt ly. (Nhị Mai)
Tổng hợp các từ có nghĩa là LINH:
Quốc Ngữ Hán-Nôm Context Ref. English linh 伶 linh (họ, mau trí): linh lợi btcn lonely, solitary; actor linh 冷 lung linh btcn cold, cool; lonely linh 彾 linh lợi; linh tinh gdhn linh 拎 linh (xách mang) gdhn to haul; to lift; to take linh 柃 cây linh thạt btcn linh 泠 lung linh btcn nice and cool, mild and comfortable linh ? linh đênh (lênh đênh) gdhn linh 灵 linh hồn, linh bài vhn spirit, soul; spiritual world linh ? (Con khỉ)) tdcnt linh 玲 linh linh (tiếng ngọc);linh đình btcn tinkling of jade linh 笭 phục linh (tên vị thuốc) gdhn bamboo screen linh 羚 ling dương gdhn species of antelope linh 翎 linh mao (lông đuôi) btcn feather; plume; wing linh 舲 linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) gdhn small boat with windows; houseboat linh 苓 phục linh (tên vị thuốc) vhn fungus, tuber; licorice linh 蛄 linh (ruồi vàng dốt trâu) gdhn mole cricket linh 蛉 linh (ruồi vàng dốt trâu) gdhn dragonfly, libellulidae linh 鈴 linh (cái chuông): môn linh gdhn bell linh 铃 linh (cái chuông): môn linh gdhn bell linh 零 linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) btcn zero; fragment, fraction linh 靈 thần linh vhn spirit, soul; spiritual world linh 鯪 linh ngư (loại cá nhỏ) gdhn carp linh 鲮 linh ngư (loại cá nhỏ) gdhn carp linh 鴒 linh (tên chim wagtail) gdhn species of lark; wagtail; Motacilla species (various) linh 鸰 linh (tên chim wagtail) gdhn species of lark; wagtail; Motacilla species (various) linh 龄 linh (tuổi): cao linh (tuổi già) gdhn age; yearsXEM THÊM CÁC TÊN KHÁC TẠI ĐÂY Ạ!!!
Go HomePage: Sách Hay 24H hoặc click: Sách hay nhất mọi thời đại, Mua sách online, Bạn đắt giá bao nhiêu, Truyện cổ tích Việt Nam, Mùa xuân nho nhỏ, Tràng giang, Hịch tướng sĩ
5+ Nghị luận Việc học tập có thực sự cần thiết và có thể đem lại những lợi ích gì (điểm cao)
5+ Nghị luận Việc học tập có thực sự cần thiết và có thể đem lại những lợi ích gì (điểm ca...
Phát biểu nào sau đây là sai
Tìm đọc một câu chuyện về nhà khoa học (10 mẫu)
Tìm đọc một câu chuyện về nhà khoa học (10 mẫu)
Những nỗi lo xa
LIÊN HỆ MỞ RÔNG VỀ BÀI THƠ SANG THU CỦA HỮU THỊNH
LIÊN HỆ MỞ RÔNG VỀ BÀI THƠ SANG THU CỦA HỮU THỊNH
Minnesota Adopts Salary History Ban Legislation
Minnesota Adopts Salary History Ban Legislation
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết nối tri thức tập 1
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết...
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Review xem nhiều
Review mới nhất










