TIỂU HỌC NGỌC HỒI
ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
1. Đối với ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Chuyên viên cao cấp
01.001
2.
Thanh tra viên cao cấp
04.023
3.
Kế toán viên cao cấp
06.029
4.
Kiểm tra viên cao cấp thuế
06.036
5.
Kiểm toán viên cao cấp
06.041
6.
Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng
07.044
7.
Kiểm tra viên cao cấp hải quan
08.049
8.
Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật
09.066
9.
Thẩm kế viên cao cấp
12.084
10.
Kiểm soát viên cao cấp thị trường
21.187
11
Chấp hành viên cao cấp
03.299
2. Đối với ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Chuyên viên chính
01.002
2.
Chấp hành viên trung cấp
03.300
3.
Thanh tra viên chính
04.024
4.
Kế toán viên chính
06.030
5.
Kiểm tra viên chính thuế
06.037
6.
Kiểm toán viên chính
06.042
7.
Kiểm soát viên chính ngân hàng
07.045
8.
Kiểm tra viên chính hải quan
08.050
9.
Kiểm dịch viên chính động - thực vật
09.067
10.
Kiểm soát viên chính đê điều
11.081
11.
Thẩm kế viên chính
12.085
12.
Kiểm soát viên chính thị trường
21.188
3. Đối với ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Chuyên viên
01.003
2.
Chấp hành viên sơ cấp
03.301
3.
Công chứng viên
03.019
4.
Thanh tra viên
04.025
5.
Kế toán viên
06.031
6.
Kiểm tra viên thuế
06.038
7.
Kiểm toán viên
06.043
8.
Kiểm soát viên ngân hàng
07.046
9.
Kiểm tra viên hải quan
08.051
10.
Kiểm dịch viên động - thực vật
09.068
11.
Kiểm lâm viên chính
10.078
12.
Kiểm soát viên đê điều
11.082
13
Thẩm kế viên
12.086
14
Kiểm soát viên thị trường
21.189
4. Đối với ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Cán sự
01.004
2.
Kế toán viên trung cấp
06.032
3.
Kiểm tra viên trung cấp thuế
06.039
4.
Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)
07.048
5.
Kiểm tra viên trung cấp hải quan
08.052
6.
Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật
09.069
7.
Kiểm lâm viên
10.079
8.
Kiểm soát viên trung cấp đê điều
11.083
9.
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản
19.183
10.
Kiểm soát viên trung cấp thị trường
21.190
5. Đối với ngạch nhân viên
TT
Ngạch
Mã số
1.
Nhân viên (bao gồm các công việc photo, nhân bản các văn bản, tài liệu, tiếp nhận, đăng ký chuyển giao văn bản đi, đến, kiểm tra thể thức văn bản và báo cáo lại lãnh đạo trực tiếp về các văn bản sai thể thức, bảo vệ, lái xe, phục vụ, lễ tân, kỹ thuật và các nhiệm vụ khác…)
01.005
2.
Kế toán viên sơ cấp
06.033
3.
Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng
06.034
4.
Thủ quỹ cơ quan, đơn vị
06.035
5.
Nhân viên thuế
06.040
6.
Kiểm ngân viên
07.047
7.
Nhân viên hải quan
08.053
8.
Kiểm lâm viên sơ cấp
10.080
9.
Thủ kho bảo quản nhóm I
19.184
10.
Thủ kho bảo quản nhóm II
19.185
11.
Bảo vệ, tuần tra canh gác
19.186
ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC
1. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp
TT
Ngạch
Mã số
1.
Chẩn đoán viên cao cấp bệnh động vật
09.054
2.
Giám định viên cao cấp thuộc bảo vệ thực vật - thú y
09.062
3.
Kiến trúc sư cao cấp
12.087
4.
Nghiên cứu viên cao cấp
13.090
5.
Kỹ sư cao cấp
13.093
6.
Định chuẩn viên cao cấp
13.097
7.
Giám định viên cao cấp
13.100
8.
Dự báo viên cao cấp
14.103
9.
Giảng viên cao cấp
V.07.01.01
10.
Bác sĩ cao cấp
V.08.01.01
11.
Dược sĩ cao cấp
V.08.08.20
12.
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên cao cấp
17.139
13.
Phóng viên - Bình luận viên cao cấp
17.142
14.
Phát thanh viên cao cấp
17.145
15.
Quay phim viên cao cấp
17.148
16.
Đạo diễn nghệ thuật hạng I
V.10.03.08
17.
Diễn viên hạng I
V.10.04.12
18.
Họa sĩ cao cấp
17.160
19.
Phương pháp viên cao cấp
17.172
20.
Huấn luyện viên cao cấp
V.10.01.01
21.
Âm thanh viên cao cấp
17a.191
22.
Thư mục viên cao cấp
17a.194
2. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
TT
Ngạch
Mã số
1.
Lưu trữ viên chính
V.01.02.01
2.
Chẩn đoán viên chính bệnh động vật
09.055
3.
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II
V.03.01.01
4.
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II
V.03.02.04
5.
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II
V.03.03.07
6.
Kiến trúc sư chính
12.088
7.
Nghiên cứu viên chính
13.091
8.
Kỹ sư chính
13.094
9.
Định chuẩn viên chính
13.098
10.
Giám định viên chính
13.101
11.
Dự báo viên chính
14.104
12.
Giảng viên chính
V.07.01.02
13.
Giáo viên trung học cao cấp
15.112
14.
Bác sĩ chính
V.08.01.02
15.
Dược sĩ chính
V.08.08.21
16.
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên chính
17.140
17.
Phóng viên - Bình luận viên chính
17.143
18.
Phát thanh viên chính
17.146
19.
Quay phim chính
17.149
20.
Dựng phim viên cao cấp
17.151
21.
Đạo diễn nghệ thuật hạng II
V.10.03.09
22.
Diễn viên hạng II
V.10.04.13
23.
Họa sĩ chính
17.161
24.
Di sản viên hạng II
V.10.05.16
25.
Thư viện viên hạng II
V.10.02.05
26.
Phương pháp viên chính
17.173
27.
Huấn luyện viên chính
V.10.01.02
28.
Âm thanh viên chính
17a.192
29.
Thư mục viên chính
17a.195
3. Đối với viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Lưu trữ viên
V.01.02.02
2.
Chẩn đoán viên bệnh động vật
09.056
3.
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III
V.03.01.02
4.
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III
V.03.02.05
5.
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III
V.03.03.08
6.
Kiến trúc sư
12.089
7.
Nghiên cứu viên
13.092
8.
Kỹ sư
13.095
9.
Định chuẩn viên
13.099
10.
Giám định viên
13.102
11.
Dự báo viên
14.105
12.
Quan trắc viên chính
14.106
13.
Giảng viên
V.07.01.03
14.
Giáo viên trung học cơ sở hạng I
V.07.04.10
15.
Giáo viên trung học cơ sở hạng II
V.07.04.11
16.
Giáo viên trung học cơ sở hạng III
V.07.04.12
17.
Giáo viên trung học phổ thông hạng I
V.07.05.13
18.
Giáo viên trung học phổ thông hạng II
V.07.05.14
19.
Giáo viên trung học phổ thông hạng III
V.07.05.15
20.
Bác sĩ
V.08.01.03
21.
Y tá cao cấp
16.120
22.
Hộ sinh hạng II
V.08.06.14
23.
Kỹ thuật y hạng II
V.08.07.17
24.
Dược sĩ
V.08.08.22
25.
Biên tập - Biên kịch - Biên dịch viên
17.141
26.
Phóng viên - Bình luận viên
17.144
27.
Phát thanh viên
17.147
28.
Quay phim viên
17.150
29.
Dựng phim viên chính
17.152
30.
Đạo diễn nghệ thuật hạng III
V.10.03.10
31.
Họa sĩ
17.162
32.
Di sản viên hạng III
V.10.05.17
33.
Thư viện viên hạng III
V.10.02.06
34.
Phương pháp viên
17.174
35.
Hướng dẫn viên chính
17.175
36.
Tuyên truyền viên chính
17.177
37.
Huấn luyện viên
V.10.01.03
38.
Âm thanh viên
17a.193
39.
Thư mục viên
17a.196
4. Đối với ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:
TT
Ngạch
Mã số
1.
Lưu trữ viên trung cấp
V.01.02.03
2.
Kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động vật
09.057
3.
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV
V.03.01.03
4.
Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV
V.03.02.06
5.
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV
V.03.03.09
6.
Kỹ thuật viên
13.096
7.
Quan trắc viên
14.107
8.
Giáo viên tiểu học hạng II
V.07.03.07
9.
Giáo viên tiểu học hạng III
V.07.03.08
10.
Giáo viên tiểu học hạng IV
V.07.03.09
11.
Giáo viên mầm non hạng II
V.07.02.04
12.
Giáo viên mầm non hạng III
V.07.02.05
13.
Giáo viên mầm non hạng IV
V.07.02.06
14.
Y sĩ hạng IV
V.08.03.07
15.
Y tá chính
16.121
16.
Hộ sinh hạng III
V.08.06.15
17.
Kỹ thuật y hạng III
V.08.07.18
18.
Dược hạng IV
V.08.08.23
19.
Kỹ thuật viên chính dược
16.137
20.
Dựng phim viên
17.153
21.
Diễn viên hạng III
V.10.04.14
22.
Họa sỹ trung cấp
17.163
23.
Di sản viên hạng IV
V.10.05.18
24.
Thư viện viên hạng IV
V.10.02.07
25.
Hướng dẫn viên
V.10.01.04
26.
Tuyên truyền viên
17.178
5. Đối với ngạch nhân viên
TT
Ngạch
Mã số
1.
Quan trắc viên sơ cấp
14.108
2.
Y tá
16.122
3.
Hộ sinh hạng IV
V.08.06.16
4.
Kỹ thuật y hạng IV
V.08.07.19
5.
Y công
16.129
6.
Hộ lý
16.130
7.
Nhân viên nhà xác
16.131
8.
Dược tá
16.136
9.
Kỹ thuật viên dược
16.1
Go HomePage: Sách Hay 24H hoặc click: Sách hay nhất mọi thời đại, Mua sách online, Bạn đắt giá bao nhiêu, Truyện cổ tích Việt Nam, Mùa xuân nho nhỏ, Tràng giang, Hịch tướng sĩ
TOP 30 mẫu Tả cái hộp bút của em (2025) SIÊU HAY
TOP 30 mẫu Tả cái hộp bút của em (2025) SIÊU HAY
Tuyển chọn 30 bài văn tả cảnh nắng đẹp hay, điểm cao, nhiều cảm xúc
Tuyển chọn 30 bài văn tả cảnh nắng đẹp hay, điểm cao, nhiều cảm xúc
Giáo án Tiểu học theo công văn 2345 - Đủ 5 lớp
Giáo án Tiểu học theo công văn 2345 - Đủ 5 lớp
25+ bài văn tả dòng sông quê em lớp 5 hay, điểm cao, giàu cảm xúc nhất
25+ bài văn tả dòng sông quê em lớp 5 hay, điểm cao, giàu cảm xúc nhất
Serbian Dancing Lady là ai? Vũ nữ Serbian có thật không?
Serbian Dancing Lady là ai? Vũ nữ Serbian có thật không?
Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Skills 1 (trang 23, 24)
Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Skills 1 (trang 23, 24)
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết nối tri thức tập 1
Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết...
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?
Review xem nhiều









