Bài tập các thì trong tiếng Anh có đáp án: Cơ bản đến nâng cao

Thực hành bài tập các thì trong tiếng Anh mỗi ngày là bí quyết quan trọng giúp bạn học hệ thống hóa kiến thức ngữ pháp và phản xạ tự nhiên khi giao tiếp. ELSA Speak sẽ cung cấp bộ đề thực hành được phân chia cấp độ từ cơ bản đến nâng cao kèm lời giải chi tiết để bạn dễ dàng tra cứu. Theo dõi bài viết ngay sau đây để bắt đầu hành trình ôn luyện và thu về hiệu quả bất ngờ nhé!

Tổng quan kiến thức về 12 thì trong tiếng Anh

Trước khi bắt tay vào làm bài tập các thì trong tiếng Anh, người học cần ôn lại hệ thống lý thuyết cốt lõi để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối khi chia động từ.

Thì hiện tại

Các thì thuộc nhóm thì hiện tại diễn tả những hành động đang diễn ra hoặc chân lý hiển nhiên và là kiến thức ngữ pháp được sử dụng nhiều nhất.

Tên thìCông thứcCách dùngDấu hiệu nhận biếtThì hiện tại đơnThì hiện tại tiếp diễnThì hiện tại hoàn thànhThì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Bảng tổng hợp kiến thức về thì hiện tại trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì hiện tại trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì hiện tại trong tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm:

Thì quá khứ

Đối với các sự kiện đã kết thúc hoặc xảy ra tại một thời điểm cụ thể trước đây, bạn cần áp dụng linh hoạt bốn cấu trúc thuộc nhóm thì quá khứ trong bảng sau.

Tên thìCông thứcCách dùngDấu hiệu nhận biếtThì quá khứ đơnThì quá khứ tiếp diễnThì quá khứ hoàn thànhThì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Bảng tổng hợp kiến thức về thì quá khứ trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì quá khứ trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì quá khứ trong tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm:

Thì tương lai

Nhóm thì tương lai giúp người nói diễn đạt các dự định, kế hoạch hoặc dự đoán về những sự việc chưa xảy ra một cách rõ ràng và mạch lạc.

Tên thìCông thứcCách dùngDấu hiệu nhận biếtThì tương lai đơnThì tương lai tiếp diễnThì tương lai hoàn thànhThì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Bảng tổng hợp kiến thức về thì tương lai trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì tương lai trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức về thì tương lai trong tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm:

>> Bạn thường xuyên gặp tình trạng sai thì, quên cấu trúc hay nhầm lẫn giữ các từ loại trong tiếng Anh khiến việc giao tiếp trở nên ngập ngừng? Hãy click thử ngay để cùng gia sư A.I. của ELSA Speak tháo gỡ mọi rào cản ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao nhé!

Ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao cùng ELSA Speak - sửa lỗi thì, từ loại và cấu trúc ngay lập tức

Tổng hợp bài tập các thì trong tiếng Anh cơ bản và nâng cao có đáp án

Dưới đây là hệ thống các dạng bài thực hành chi tiết được ELSA Speak phân chia theo từng nhóm thì và cấp độ khó, giúp bạn học dễ dàng ôn luyện và tra cứu kết quả ngay sau khi làm.

Bài tập thì hiện tại

Nhóm bài tập này tập trung vào việc giúp bạn phân biệt và sử dụng chính xác 4 thì hiện tại để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Bài tập 1: Điền vào ô trống dạng đúng của từ trong ngoặc

Đề bài: Hãy chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây.

  1. Listen! The teacher (explain) ___ the new lesson to us.
  2. The sun (rise) ___ in the East and (set) ___ in the West.
  3. They (not/go) ___ to the cinema very often.
  4. My father usually (drink) ___ coffee in the morning, but today he (drink) ___ tea.
  5. Look at the sign! You (not/step) ___ on the grass.
  6. She (study) ___ English at the moment because she wants to study abroad.
  7. Water (boil) ___ at 100 degrees Celsius.
  8. I (think) ___ this dress fits you perfectly.
  9. John (play) ___ football with his friends every Sunday afternoon.
  10. Be quiet! The baby (sleep) ___ in the next room.

Đáp án bài tập 1

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì hiện tại số 1

Bài tập 2: Chọn đáp án chính xác nhất cho từng câu sau

Đề bài: Bạn hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất A, B, C hoặc D để hoàn thiện cấu trúc ngữ pháp về thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

  1. We ___ strictly since last week to lose weight.A. have dieted B. have been dieting C. diet D. are dieting
  2. I ___ that movie three times.A. have seen B. see C. am seeing D. have been seeing
  3. She ___ her homework yet.A. didn’t finish B. hasn’t finished C. doesn’t finish D. isn’t finishing
  4. They ___ in this house for 20 years.A. live B. are living C. have lived D. lives
  5. How long ___ you ___ for the bus?A. have/waited B. do/wait C. are/waiting D. have/been waiting
  6. He ___ his key. He can’t get into the house now.A. has lost B. loses C. is losing D. has been losing
  7. My sister ___ as a nurse for ten years.A. works B. has worked C. is working D. work
  8. You look tired. ___ you ___ hard lately?A. Have/worked B. Do/work C. Are/working D. Have/been working
  9. I ___ never ___ such a beautiful sunset before.A. have/seen B. did/see C. do/see D. am/seeing
  10. The children ___ TV all afternoon.A. watch B. have been watching C. are watching D. watched
Có thể bạn quan tâm:

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì hiện tại số 2

Bài tập 3: Chọn từ trong bảng và chia đúng dạng của động từ vào chỗ trống

Đề bài: Sử dụng các động từ trong bảng dưới đây và chia ở thì phù hợp thuộc nhóm Hiện tại để điền vào chỗ trống. (Bảng từ: be, rain, write, know, wait, smell, belong, taste, work, appear)

  1. Look! It ___ heavily outside.
  2. This cake ___ delicious. Can I have another piece?
  3. Who ___ this umbrella ___ to?
  4. I ___ him for a long time.
  5. She ___ three letters since this morning.
  6. My father ___ very hard every day.
  7. Why ___ you ___ the soup? Is it too salty?
  8. He ___ to be very happy with the news.
  9. They ___ for the manager for two hours.
  10. My brother ___ in London since last week.

Đáp án bài tập 3

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì hiện tại số 3

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh

Đề bài: Dựa vào các từ gợi ý hoặc câu gốc, bạn hãy viết lại câu sao cho nghĩa không đổi, sử dụng đúng thì hiện tại.

  1. I started learning English 5 years ago. → I have…
  2. This is the first time she has eaten sushi. → She has…
  3. The last time I saw him was in 2020. → I haven’t…
  4. He / often / go / gym / after work.
  5. She / not / finish / report / yet.
  6. How long / you / learn / piano?
  7. We started living here in 2010. → We have…
  8. It is a long time since we last met. → We haven’t…
  9. Look / man / run / after / bus.
  10. My mother / cook / kitchen / right now.

Đáp án bài tập 4

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì hiện tại số 4

Bài tập thì quá khứ

Người học cần nắm vững cách dùng các thì quá khứ để tường thuật lại các sự kiện đã xảy ra, đảm bảo sự chính xác về trình tự thời gian trong câu chuyện.

Bài tập 1: Điền vào ô trống dạng đúng của từ trong ngoặc

Đề bài: Hãy xác định động từ cần chia ở thì quá khứ đơn hay quá khứ tiếp diễn để điền vào chỗ trống.

  1. While I (walk) ___ home, I (meet) ___ my old friend.
  2. He (break) ___ his leg when he (play) ___ football.
  3. At 8 p.m yesterday, we (watch) ___ a movie.
  4. She (cook) ___ dinner while her husband (read) ___ the newspaper.
  5. The light (go) ___ out while I (study) ___.
  6. Yesterday, I (go) ___ to the store and (buy) ___ some milk.
  7. What (you/do) ___ at this time last Sunday?
  8. When the teacher (enter) ___ the room, the students (talk) ___ loudly.
  9. He (not/come) ___ to the party last night.
  10. I (see) ___ an accident while I (wait) ___ for the bus.

Đáp án bài tập 1

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì quá khứ số 1

Bài tập 2: Chọn đáp án chính xác nhất cho từng câu sau

Đề bài: Lựa chọn phương án đúng nhất liên quan đến thì Quá khứ hoàn thành và Quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

  1. When I arrived at the station, the train ___.A. leftB. has leftC. had leftD. was leaving
  2. Before she went to bed, she ___ her homework.A. had finishedB. finished C. has finished D. finishes
  3. He was tired because he ___ all day.A. worked B. had been working C. has worked D. is working
  4. By the time the police came, the thief ___ away.A. ran B. had run C. has run D. was running
  5. They ___ married for two years before they divorced.A. were B. have been C. had been D. are
  6. The house was dirty because nobody ___ it for weeks.A. cleaned B. has cleaned C. had cleaned D. was cleaning
  7. After he ___ his breakfast, he went to work.A. had eaten B. ate C. eats D. has eaten
  8. She ___ English for 5 years before she moved to the US.A. learned B. had been learning C. has learned D. learns
  9. It was the first time I ___ such a delicious meal.A. ate B. have eaten C. had eaten D. eat
  10. Until last year, I ___ never ___ abroad.A. have/been B. had/been C. was/being D. did/be

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì quá khứ số 2

Bài tập 3: Chọn từ trong bảng và chia đúng dạng của động từ vào chỗ trống

Đề bài: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chia các động từ trong bảng ở thì Quá khứ đơn hoặc Quá khứ tiếp diễn. (Bảng từ: decide, walk, see, start, have, realise, forget, begin, run, look)

Last Sunday, I (1)___ to go for a walk in the park. While I (2)___ along the path, I suddenly (3)___ a dark cloud in the sky. Then it (4)___ to rain heavily. I (5)___ that I (6)___ my umbrella at home. People (7)___ for shelter everywhere. I (8)___ to run to a nearby cafe. When I arrived, I (9)___ wet through. Luckily, I (10)___ a hot coffee to warm myself up.

Đáp án bài tập 3

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì quá khứ số 3

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh

Đề bài: Hãy sử dụng các thì quá khứ để viết lại câu sao cho ý nghĩa tương đương hoặc kết hợp câu.

  1. Before I came, he had left. → When I came,…
  2. She started crying as soon as she heard the news. → No sooner…
  3. I haven’t met him for 2 years. → The last time…
  4. While / I / drive / phone / ring.
  5. They / live / Paris / before / move / London.
  6. He didn’t recognize me until I took off my mask. → It was not until…
  7. We had dinner, then we went out. → After…
  8. It is a long time since we went to the cinema. → We haven’t…
  9. She was sleeping. The thief broke in. → When…
  10. I / never / see / such / big / dog / before / yesterday.

Đáp án bài tập 4

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì quá khứ số 4

>> Việc xác định đúng năng lực hiện tại là bước đệm quan trọng giúp bạn xây dựng lộ trình ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả và tiết kiệm thời gian. Bạn hãy thực hiện bài kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoàn toàn miễn phí từ ELSA Speak ngay tại đây.

Bài tập thì tương lai

Thực hành các bài tập về thì tương lai giúp bạn diễn đạt chính xác các kế hoạch, dự định hoặc dự đoán sẽ xảy ra, tránh nhầm lẫn giữa will và be going to.

Bài tập 1: Điền vào ô trống dạng đúng của từ trong ngoặc

Đề bài: Phân biệt và chia động từ ở tương lai đơn (will) hoặc tương lai gần (be going to).

  1. Look at those dark clouds! It (rain) ___.
  2. I think people (live) ___ on Mars in the future.
  3. A: “I’m cold.” - B: “I (close) ___ the window for you.”
  4. She (visit) ___ her grandparents this weekend. She has bought the ticket.
  5. I promise I (not/tell) ___ anyone your secret.
  6. Watch out! You (fall) ___ off the ladder.
  7. Don’t worry, she (help) ___ you with the homework.
  8. We (have) ___ a party next Saturday. Everything is planned.
  9. In 2050, cars (fly) ___.
  10. I hope he (pass) ___ the exam.

Đáp án bài tập 1

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì tương lai số 1

Bài tập 2: Chọn đáp án chính xác nhất cho từng câu sau

Đề bài: Chọn đáp án chính xác cho các cấu trúc tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành.

  1. By this time next week, we ___ on the beach.A. will lie B. will be lying C. have lain D. lay
  2. By the end of this year, I ___ English for 5 years.A. will learn B. will be learning C. will have learned D. learned
  3. Don’t call me at 10 p.m. I ___.A. will sleep B. will be sleeping C. sleep D. slept
  4. They ___ the bridge by next month.A. will finish B. will be finishing C. will have finished D. finish
  5. At 9 a.m tomorrow, she ___ an important meeting.A. attends B. will be attending C. will have attended D. attended
  6. By the time you come back, I ___ the house.A. will clean B. will have cleanedC. am cleaning D. clean
  7. This time next year, he ___ in London.A. will study B. will be studying C. studies D. has studied
  8. By 2030, scientists ___ a cure for cancer.A. will discover B. will be discovering C. will have discoveredD. discover
  9. Can I borrow your car? - Sure, I ___ it tomorrow morning.A. won’t be using B. won’t use C. don’t use D. haven’t used
  10. The meeting ___ by the time we get there.A. will end B. will be endingC. will have ended D. ends

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì tương lai số 2

Bài tập 3: Chọn từ trong bảng và chia đúng dạng của động từ vào chỗ trống

Đề bài: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu ở các thì tương lai. (Bảng từ: wait, finish, become, cook, arrive, travel, rain, retire, take, see)

  1. I ___ a doctor when I grow up.
  2. By 11 o’clock, she ___ lunch.
  3. At this time tomorrow, we ___ to Paris.
  4. I think it ___ tomorrow, so take an umbrella.
  5. By the end of this year, my father ___.
  6. The train ___ at 5 p.m. (Lịch trình cố định)
  7. Please wait here until the manager ___ you.
  8. Look at the traffic! We ___ late.
  9. This time next week, I ___ for my exam results.
  10. By the time you read this letter, I ___ place.

Đáp án bài tập 3

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì tương lai số 3

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh

Đề bài: Viết lại câu sử dụng các cấu trúc tương lai gợi ý.

  1. I intend to buy a new car next year. → I am…
  2. I predict the film is very boring. → The film…
  3. There is a plan to build a new bridge. → They are…
  4. I promise to return the book tomorrow. → I will…
  5. By next June, I will have worked here for 10 years. → I started…
  6. Prediction: It will rain later. → It is…
  7. I / meet / him / airport / 9 a.m / tomorrow. (Kế hoạch)
  8. By / 2050 / robots / do / all / housework.
  9. Look / tree / fall.
  10. She / finish / project / by / Monday.

Đáp án bài tập 4

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập thì tương lai số 4

Bài tập tổng hợp các thì trong tiếng anh

Phần này là thử thách cao nhất, yêu cầu bạn phối hợp linh hoạt 12 thì để giải quyết các tình huống ngữ pháp đa dạng và phức tạp.

Bài tập 1: Điền vào ô trống dạng đúng của từ trong ngoặc

Đề bài: Chia động từ trong đoạn văn sau (kết hợp quá khứ, hiện tại và tương lai).

When I (1. arrive) ___ home last night, everyone (2. sleep) ___. I (3. try) ___ to be quiet because I (4. not/want) ___ to wake them up. I (5. go) ___ to the kitchen and (6. make) ___ a sandwich. While I (7. eat) ___, the phone (8. ring) ___. It was my boss. He said, “You (9. finish) ___ the report yet?”. I replied, “No, I (10. do) ___ it right now and I (11. send) ___ it to you by tomorrow morning.”

Đáp án bài tập 1

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập tổng hợp các thì tiếng Anh số 1

Bài tập 2: Chọn đáp án chính xác nhất cho từng câu sau

Đề bài: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.

  1. I ___ English since I was 6 years old.A. learn B. learned C. have been learning D. am learning
  2. Watch out! The car ___ hit you.A. will B. is going to C. hits D. has hit
  3. When we got to the cinema, the movie ___ already ___.A. has/started B. had/started C. started D. starts
  4. If it ___, we will stay at home.A. rains B. will rain C. rained D. is raining
  5. He usually ___ to work by bus, but today he ___ by car.A. go/goes B. goes/is going C. is going/goes D. went/went
  6. By the time you get here, I ___ my work.A. finish B. will finish C. will have finished D. finished
  7. While I ___ for the bus, I saw a thief.A. wait B. waited C. was waiting D. have waited
  8. This is the best book I ___ ever ___.A. did/read B. have/read C. had/read D. do/read
  9. I promise I ___ you as soon as I arrive.A. call B. will call C. am calling D. called
  10. The earth ___ around the sun.A. move B. moves C. moved D. is moving

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập tổng hợp các thì tiếng Anh số 2

Bài tập 3: Chọn từ trong bảng và chia đúng dạng của động từ vào chỗ trống

Đề bài: Lưu ý các action verbs (động từ hành động) và stative verbs (động từ trạng thái) để chia đúng thì. (Bảng từ: understand, have, play, think, build, see, cut, always/talk, break, fly)

  1. I ___ you are right. (quan điểm)
  2. She ___ a bath right now. (hành động tắm)
  3. Why ___ you ___ at me like that?
  4. That guy ___ in class. It’s so annoying! (phàn nàn)
  5. We ___ a house next year. (kế hoạch)
  6. I ___ my finger! It’s bleeding.
  7. ___ you ___ what I mean?
  8. He ___ to New York tomorrow.
  9. My car ___ down yesterday.
  10. I ___ my dentist tomorrow morning. (gặp gỡ)

Đáp án bài tập 3

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập tổng hợp các thì tiếng Anh số 3

Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh

Đề bài: Bài tập viết lại câu với nhiều cấu trúc khác nhau.

  1. It is raining, so we can’t go out. → If it…
  2. She has not visited her parents for 3 months. → It is…
  3. “I will help you”, he said to me. → He offered…
  4. I got to the station, then the train left. → By the time…
  5. Someone has stolen my bike. → My bike…
  6. We are going to hold a meeting tomorrow. → A meeting…
  7. While I was having dinner, the phone rang. → When the phone…
  8. I expect he will come. → I expect him…
  9. Having finished the work, he went home. → After he…
  10. She started working here in 2019. → She has…

Đáp án bài tập 4

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập tổng hợp các thì tiếng Anh số 4

Việc duy trì thói quen thực hành các bài tập các thì trong tiếng Anh thường xuyên sẽ giúp bạn củng cố nền tảng kiến thức vững chắc và phản xạ tự nhiên hơn khi giao tiếp. ELSA Speak hy vọng bài viết này hữu ích với bạn và đừng quên theo dõi thêm các bài viết chuyên sâu khác trong danh mục các loại thì tiếng Anh để không ngừng nâng cao trình độ mỗi ngày.


(*) Bản quyền bài viết thuộc về SachHay24H.com. Khi chia sẻ, cần phải dẫn link, trích dẫn nguồn đầy đủ về SachHay24h.Com. Mọi hành vi sao chép hoặc trích nguồn, chia sẻ bài viết không đầy đủ đều không được chấp nhận và phải gỡ bỏ.
Go HomePage: Sách Hay 24H hoặc click: Sách hay nhất mọi thời đại, Mua sách online, Bạn đắt giá bao nhiêu, Truyện cổ tích Việt Nam, Mùa xuân nho nhỏ, Tràng giang, Hịch tướng sĩ

Sách cùng danh mục

Công thức tính diện tích hình chữ nhật đầy đủ (có giải chi tiết)

Công thức tính diện tích hình chữ nhật đầy đủ (có giải chi tiết)

Cách tính tổng dãy số trên máy tính Casio 580 từ A đến Z

Cách tính tổng dãy số trên máy tính Casio 580 từ A đến Z

Cách tính tổng dãy số trên máy tính Casio 580 từ A đến Z

Dàn ý tả cảnh biển (15 mẫu) Dàn ý tả cảnh biển lớp 5

Dàn ý tả cảnh biển (15 mẫu) Dàn ý tả cảnh biển lớp 5

Soạn bài Thực hành tiếng việt Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp theo)

Soạn bài Thực hành tiếng việt Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp theo)

Soạn bài Thực hành tiếng việt Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp theo)

Derivative of Sin Inverse x

Derivative of Sin Inverse x

Derivative of Sin Inverse x

Pi Mu Epsilon

Pi Mu Epsilon

Sách đọc nhiều nhất
Công thức tọa độ trung điểm (siêu hay)

Công thức tọa độ trung điểm (siêu hay)

Công thức tọa độ trung điểm (siêu hay)

Giáo dục

Giáo dục

Giáo dục

Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức                               Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết nối tri thức tập 1

Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết nối tri thức tập 1

Soạn bài Dương phụ hành Kết nối tri thức Ngữ văn lớp 11 trang 107 sách Kết...

Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao

Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao

Đóng vai người lính kể lại bài thơ Đồng chí của Chính Hữu điểm cao

Thơ Đường luật là gì (chi tiết nhất)

Thơ Đường luật là gì (chi tiết nhất)

Thơ Đường luật là gì (chi tiết nhất)

Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?

Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?

Xéo xắt hay Xéo sắc? Từ nào mới đúng để chỉ sự chua ngoa?

Review sách hay, sách hay nên đọc tại Sách Hay 24H.